Máy Phát Điện Cummins 250kVA
- Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%
- Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
- Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
- Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí
- Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
- Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc Việt Nam
- Liên hệ để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất
- Công suất liên tục : 250 kVA
- Công suất dự phòng : 275 kVA
- Mô tả
Mô tả
Máy phát điện Cummins 250kVA là lựa chọn phù hợp cho các công trình cần nguồn điện dự phòng có công suất tương đối lớn, từ nhà xưởng, văn phòng, khách sạn đến kho vận và cơ sở dịch vụ. Với công suất biểu kiến 250kVA, tổ máy có thể đáp ứng nhiều nhóm phụ tải quan trọng trong trường hợp mất điện lưới. Tuy nhiên, để xác định máy có thực sự phù hợp hay không, cần xem xét đặc điểm phụ tải, công suất thiết bị, dòng khởi động và nhu cầu vận hành thực tế thay vì chỉ căn cứ vào tổng công suất trên lý thuyết
Thống số kỹ thuật máy phát điện Cummins 250kVA
| Model | MKW-250CS |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 250 kVA / 200 kW |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 53 lít/giờ |
| Trọng lượng máy trần | 2.000 kg |
| Kích thước máy trần (LxWxH) | 2.450 x 950 x 1.800 (mm) |
1. Động cơ máy phát điện Cummins 250kVA
| Model | 6LTAA8.9-G2 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 6 xi-lanh / thẳng hàng |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 16.6:1 |
| Hành trình xi lanh | 114 x 145 mm |
| Công suất liên tục | 220 kW |
2. Đầu phát máy phát điện
| Model | UCDI274K / TAL-A46-D |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
3. Bảng điều khiển Deepsea
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 7320 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động– Khóa cấp nguồn điều kiển
– Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |




