Máy Phát Điện Cummins 350kVA
– Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%
– Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc
– Liên hệ để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất
– Công suất liên tục : 350 kVA
– Công suất dự phòng : 385 kVA
- Mô tả
Mô tả
Máy phát điện Cummins 350kVA thuộc nhóm tổ máy diesel công suất lớn, phù hợp để cấp nguồn dự phòng cho các công trình có nhiều phụ tải quan trọng. Với mức công suất 350kVA, tương đương khoảng 280kW tại PF 0,8, máy có thể đáp ứng nhu cầu điện cho nhà máy, tòa nhà, khách sạn, trung tâm thương mại và cơ sở sản xuất. Sự kết hợp giữa động cơ Cummins, đầu phát và hệ thống điều khiển giúp tổ máy đáp ứng yêu cầu vận hành ổn định, đặc biệt trong những tình huống nguồn điện lưới bị gián đoạn
Thông số kỹ thuật máy phát điện Cummins 300kVA
| Model | MKW-350CS |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001;2015 |
| Công suất liên tục | 350 kVA / 280 kW |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 71,9 lít/giờ |
| Trọng lượng máy cả vỏ | 4.179 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 3.950 x 1.400 x 2.115 (mm) |
1. Động cơ
| Model | QSZ13-G6 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 06 xi-lanh / thằng hàng |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 17:1 |
| Hành trình xi lanh | 130 x 163 mm |
| Công suất liên tục | 328 kW |
2. Đầu phát
| Model | HCI444E / TAL-A46-H |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Hệ số công suất cos phi φ | 0,8 – 1.0 |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP 23 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Độ lệch sóng hài | THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất | ≥ 92,5% |
| Hệ số nhiễu sóng vô tuyến | Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
3. Bảng điều khiển Deepsea
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 6020 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động– Khóa cấp nguồn điều kiển
– Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |





