Máy Phát Điện Cummins 400kVA
– Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%
– Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc Việt Nam
– Liên hệ để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất
– Công suất liên tục : 400 kVA
– Công suất dự phòng : 440 kVA
- Mô tả
Mô tả
Máy phát điện Cummins 400kVA là dòng máy phát điện diesel công suất lớn, hướng đến nhu cầu cấp điện dự phòng cho nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà, trung tâm thương mại và các công trình hạ tầng có phụ tải cao. Với công suất 400kVA, tương đương khoảng 320kW tại PF = 0,8, tổ máy được cấu hình từ động cơ Cummins cùng đầu phát và hệ thống điều khiển phù hợp, đáp ứng yêu cầu về khả năng vận hành ổn định, hiệu suất và độ tin cậy trong quá trình sử dụng.
Thống số máy phát điện Cummins 400kVA
| Model | MKW-400CL |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 400 kVA / 320 kW |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
1. Động cơ
| Model | QSNT-G3 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 6 xi-lanh / thẳng hàng |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 16.7:1 |
| Hành trình xi lanh | 140 x 152 mm |
| Công suất liên tục | 358 kW |
2. Đầu phát máy phát điện
| Model | TAL-A473-A |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
3. Bảng điều khiển Deepsea
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 6120 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động– Khóa cấp nguồn điều kiển
– Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |



