Mô tả
Máy phát điện Cummins 1000kVA là dòng tổ máy phát điện diesel công suất lớn, đáp ứng nhu cầu cấp điện dự phòng cho những công trình có hệ thống phụ tải cao và yêu cầu nguồn điện ổn định. Với công suất 1000kVA, tương đương khoảng 800kW tại hệ số công suất 0,8, máy phù hợp với trung tâm dữ liệu, nhà máy sản xuất, bệnh viện, tòa nhà thương mại, khu công nghiệp và các công trình hạ tầng quy mô lớn, giúp duy trì hoạt động của các phụ tải quan trọng khi nguồn điện lưới bị gián đoạn.
Thống số kỹ thuật máy phát điện Cummins 1000kVA
| Model |
MKW-1000CS |
| Xuất xứ |
China |
| Tình trạng |
Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng |
ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục |
1000 kVA / 800 kW |
| Điện áp ngõ ra danh định |
380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra |
3 pha – 4 dây |
| Tần số |
50 Hz |
| Hệ thống chống rung |
Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ |
Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi |
Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa |
< 60 giây |
| Nhiên liệu sử dụng |
Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải |
209 lít/giờ |
| Trọng lượng máy trần |
7.600 kg |
| Kích thước máy trần (LxWxH) |
4.160 x 1.760 x 2.530 (mm) |
1. Động cơ
| Model |
KTA38-G5 |
| Tình trạng |
Mới 100% |
| Loại động cơ |
Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió |
Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí |
12 xi-lanh / kiểu V |
| Tốc độ quay |
1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén |
13.9:1 |
| Hành trình xi lanh |
159 x 159 mm |
| Công suất liên tục |
880 kW |
2. Động cơ
| Model |
HCI634J / TAL-A49-E |
| Tình trạng |
Mới 100% |
| Loại đầu phát điện |
4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng |
ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
| Số pha |
3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định |
400/230 VAC |
| Tần số danh định |
50Hz |
| Hệ số công suất cos phi φ |
0,8 – 1.0 |
| Cấp bảo vệ cơ học |
IP 23 |
| Cấp cách điện |
Cấp H |
| Độ lệch sóng hài |
THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất |
≥ 92,5% |
3. Bảng điều khiển
| Model |
HCI634J / TAL-A49-E |
| Tình trạng |
Mới 100% |
| Loại đầu phát điện |
4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Loại thiết bị |
Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |