Máy phát điện Isuzu 400kVA
- Công suất liên tục (prime): 400kVA
- Công suất dự phòng (standby): 440kVA
- Máy nhập khẩu trực tiếp đồng bộ cả vỏ 100% chính hãng
- Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
- Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
- Mô tả
Mô tả
Máy phát điện Isuzu 400kVA là lựa chọn phù hợp cho những công trình cần một nguồn điện dự phòng có công suất tương đối lớn, đáp ứng đồng thời nhiều thiết bị và hệ thống quan trọng. Sử dụng động cơ diesel Isuzu kết hợp với đầu phát và bộ điều khiển phù hợp, tổ máy có thể đáp ứng nhu cầu cấp điện cho nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà, khách sạn, bệnh viện và kho vận. Với công suất 400kVA, việc tính toán phụ tải và dòng khởi động vẫn là yếu tố quan trọng để lựa chọn tổ máy chính xác
| Máy phát điện Isuzu 400kVA | |
|---|---|
| Thông số chung của tổ máy | Thông số |
| Loại máy phát điện | Diesel xoay chiều 3 pha |
| Hãng lắp ráp | OASIF |
| Model | HTP400-I |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | Liên tục (prime) 400 kVA |
| Dự phòng (standby) 440 kVA | |
| Điện áp, tần số | 230/400V, 3 pha – 4 dây, 50 Hz phù hợp với đa số tải tiêu thụ tại Việt Nam. |
| Độ ổn định điện áp | ± 1% |
| Động cơ | Thương hiệu Jiangxi Isuzu, là sản phẩm của Isuzu Nhật Bản liên doanh sản xuất tại nhà máy Isuzu Giang Tây, Trung Quốc. |
| Đầu phát | Thương hiệu Leroy Somer (Pháp), được sản xuất tại nhà máy Leroy Somer tại Phúc Kiến, Trung Quốc. |
| Bộ điều khiển | Thương hiệu Deepsea (UK), model DSE7320, là bộ điều khiển thông minh – an toàn và dễ sử dụng. |
| Vỏ tiêu âm | Vỏ nhập khẩu đồng bộ theo máy – nhỏ gọn và vận hành êm (độ ồn <70 dB(A)). |
| Kích thước máy (cả vỏ) | Dài 4200 – Rộng 1400 – Cao 2100 mm. |
| Trọng lượng | 5.420 kg |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 43.6 lít/giờ |
| Bình dầu theo máy | 490 lít |
| Chế độ vận hành | Vận hành tự động (auto) hoặc điều khiển bằng tay (manual) |
| Tải catalogue của Isuzu 400 kVA | |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì có turbo tăng áp |
| Hãng sản xuất | Jiangxi Isuzu – liên doanh của Isuzu (Nhật Bản) sản xuất tại nhà máy Isuzu Giang Tây, Trung Quốc. |
| Model | SA6D140A-1 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất cực đại | 357 kW |
| Két nước làm mát | Loại két nước 50 0C |
| Số xi-lanh | 6 xi-lanh xếp thẳng hàng |
| Đường kính xi-lanh | 93 mm |
| Hành trình piston | 102 mm |
| Dung tích xi-lanh | 2.771 lít |
| Tỷ số nén | 17:5:1 |
| Dung tích dầu bôi trơn | 15 lít |
| Kiểu phun nhiên liệu | Trực tiếp |
| Điều tốc | Cơ khí |
| Đầu phát Leroy Somer | |
| Hãng sản xuất | Leroy Somer (Pháp) |
| Model | Đang cập nhật |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Công suất | 162kVA |
| Điện áp, tần số | 230/400V, tần số 50 Hz |
| Số pha, dây | 3 pha, 4 dây |
| Độ ổn định điện áp | ±1% |
| Hệ số công suất | 0.8 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Bộ điều khiển Deepsea | |
| Hãng sản xuất | Deepsea (UK) |
| Model | DSE7320 |
| Màn hình hiển thị | LCD rộng 3.1 inch |
| Chức năng | Hiển thị thông số: Hiển thị thông số hoạt động của máy: Công suất (KVA); Điệp áp (V); Tần số (Hz), Mức nhiên liệu (%); số giờ hoạt động;…. |
| Cảnh báo: Bộ điều khiển sẽ đưa ra các tín hiệu cảnh báo khi các thông sắp vượt qua ngưỡng an toàn. |
|
| Dừng máy: Để bảo vệ an toàn cho máy, bộ điều khiển sẽ ra lệnh dừng máy khi các thông số hoạt động vượt qua ngưỡng cảnh báo. |
|
| Kết nối | Kết nối với tủ ATS |
| Kết nối với máy tính (PC) | |
| Tải catalogue của bộ điều khiển Deepsea DSE7320 | |
| Phụ kiện | |
| Bộ ắc-quy khởi động | 02 bình 60Ah – loại ắc quy khô không cần bảo dưỡng, là sản phẩm của hãng Varta (Đức) sản xuất tại Trung Quốc. |
| Bộ sạc ắc-quy | Bộ sạc (bù) tự động đầu vào lấy từ nguồn điện lưới điện áp 220 VAC, đầu ra 24 VDC, 3A. Do hãng Smartgen (Trung Quốc) sản xuất. |
| Bình dầu | Dung tích 90 lít nằm trong máy. |
| Bình giảm thanh | 01 bình – đồng bộ theo máy |
| Tủ bảo vệ đầu phát | Loại 50A-3P, do hãng Delixi – liên doanh của Schneider (Pháp) sản xuất tại Trung Quốc. |
| Dầu bôi trơn | Loại 15W40 (cấp tại Việt Nam) |
| Dung dịch chống đông cặn | Dung dịch nước làm mát loại DAC65L do hãng Fleetguard (một thương hiệu của tập đoàn Cummins) sản xuất. |
| Bộ dụng cụ cơ bản | Tua-vít, mỏ lết, bộ lục giác, bộ cờ-lê, bút thử điện, bộ dụng cụ mở lọc. |




