Máy Phát Điện Cummins 2500kVA
– Máy nhập khẩu trực tiếp nguyên chiếc chính hãng 100%
– Đầy đủ hồ sơ gốc CO, CQ, Packing List
– Phụ kiện, linh kiện chính hãng đầy đủ kèm theo
– Lắp đặt, hướng dẫn vận hành tận nơi miễn phí
– Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng
– Giao hàng tận nơi, nhanh chóng toàn quốc
– Liên hệ để được báo giá tốt nhất
– Công suất liên tục : 2500 kVA
– Công suất dự phòng : 2750 kVA
- Mô tả
Mô tả
Máy phát điện Cummins 2500kVA thuộc nhóm tổ máy phát điện công suất rất lớn, đáp ứng nhu cầu cấp điện cho những hệ thống có phụ tải cao và yêu cầu nguồn điện dự phòng liên tục. Với công suất 2500kVA, máy có thể được triển khai tại nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, trung tâm dữ liệu, bệnh viện, tòa nhà thương mại và các công trình hạ tầng quy mô lớn. Bên cạnh công suất định mức, việc lựa chọn tổ máy cần tính toán đến đặc điểm phụ tải và yêu cầu vận hành để đảm bảo nguồn điện đáp ứng đúng nhu cầu của công trình.
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | Cummins Powered Generation |
| Model | MKW-2500CS |
| Xuất xứ | Châu Âu hoặc Ấn Độ |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 2500 kVA / 2000 kW |
| Điện áp | 230/400V |
| Số pha | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 551,4 lít/giờ |
| Trọng lượng máy trần | 23.716 kg |
| Kích thước máy trần (LxWxH) | 7.112 x 2.388 x 3.404 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
|
Cummins |
|
QSK60-G23 |
|
Mới 100% |
|
Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
|
Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
|
16 xi-lanh / kiểu V |
|
1500 vòng/phút |
|
14.5:1 |
|
159 x 190 mm |
|
2157 kW |
|
ISO 8528, ISO 3046, ISO 9001, ISO 14001, AS 2789, DIN 6271 and BS 5514 |
|
Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
|
Điện tử |
|
Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
|
Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
|
Đảm bảo > 6 lần đề |
|
< 100 |
|
Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
|
Phun cao áp có kiểm soát |
|
Dầu diesel thông dụng |
|
Loại thông thường trên thị trường |
|
Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
|
Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
|
Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
|
Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
|
Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
|
+ Bộ cao su giảm chấn+ Bộ lọc gió
+ Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
|
Stamford, Leroy-somer |
|
S7L1D-J4 / LSA 52.3 L12 |
|
Mới 100% |
|
4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
|
ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
|
3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
|
400/230 VAC |
|
50Hz |
|
Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
|
Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
|
Được tích hợp trong Board điều khiển) |
|
– ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải– Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải)
– Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
|
0,8 |
|
IP 23 |
|
Cấp H |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | ![]() |
|
DEEP SEA ELECTRONICS 7320 |
|
– Điều khiển bằng tay và tự động– Khóa cấp nguồn điều kiển
– Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
|
ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
|
Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |





